Một chuyên viên phân tích trẻ trình bày dự án tự động hóa nhà kho với một giám đốc tài chính đầy hoài nghi và phải trả lời những câu hỏi hóc búa nhất.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
. , .
Vào đi. Tiếc là cậu chỉ có 15 phút thôi.
, . .
Tuyệt quá, vậy là đủ rồi ạ. Cảm ơn chị đã dành thời gian.
, ... .
Dạ, vậy thì... em muốn trình bày một đề xuất.
, .
Về cơ bản, đây là một bản phân tích kinh doanh cho việc tự động hóa nhà kho.
, . , .
À, tự động hóa. Tôi nghe bài này rồi đấy nhé.
. .
Em hiểu ạ. Nhưng chị cứ nghe em nói hết đã.
, .
Vấn đề là lỗi lấy hàng của mình đã tăng gấp đôi chỉ trong một năm.
.
Và chi phí làm thêm giờ đang ăn mòn biên lợi nhuận của mình.
. , ?
Cũng có lý. Vậy về chi phí thì ta đang nói đến bao nhiêu?
... .
Dạ... chi phí đầu tư ban đầu sẽ vào khoảng 2 triệu bảng.
? !
2 triệu á? Đó đâu phải con số lặt vặt!
.
Năm nay khẩu vị rủi ro của công ty khá hạn chế.
?
Một khoản như vậy thì thời gian hoàn vốn là bao lâu?
, .
Chưa đến 3 năm, theo ước tính thận trọng ạ.
.
Chi phí vận hành sẽ giảm khoảng một phần năm.
? .
Còn nhân sự thì sao? Tôi sẽ không duyệt chuyện cắt giảm hàng loạt đâu.
, . .
Thật ra là không ai cả ạ. Nhân viên sẽ được đào tạo lại và bố trí sang vị trí khác.
, , .
Nghe này, tôi hiểu ý cậu, nhưng dự báo thì nổi tiếng là lạc quan quá mức.
.
Chính vì vậy em đã đối chiếu nó với hai đối thủ cạnh tranh.
!
Cả hai đều thu hồi toàn bộ vốn đầu tư trong vòng 30 tháng!
? .
Thật sao? Tôi không hề biết chuyện đó.
, .
Công bằng mà nói, điều này thuyết phục hơn tôi nghĩ.
.
Em đề nghị trước mắt làm một chương trình thí điểm nhỏ.
, , .
Một khu vực của nhà kho, 6 tháng, chi tiêu có giới hạn.
, !
Và nếu thành công, nó có thể mở rộng ra tất cả các kho!
... .
Hừm... làm thí điểm thì đúng là giảm rủi ro đáng kể.
, .
Có điều, cậu vẫn cần các bên liên quan bên vận hành ủng hộ đấy.
, . .
À, xong rồi ạ. Bên vận hành hoàn toàn đồng ý.
! .
Chà! Rõ ràng là cậu đã chuẩn bị rất kỹ.
. , .
Được rồi. Gửi tôi số liệu, rồi mình duyệt chương trình thí điểm.
! , !
Tuyệt quá! Cảm ơn chị, chị sẽ không hối hận đâu ạ!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| So sánh hơn-er than / more … than — so sánh hai đối tượng |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content