Một cặp đôi ở quầy tour của khách sạn không thống nhất được giữa đi xem cá voi và lặn ngắm san hô, mà một người lại hay say sóng.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
! ?
Chào buổi sáng! Anh chị đang định đi tour nào hôm nay ạ?
! .
Đúng rồi! Bọn chị rất muốn đi xem cá voi khi ở đây.
... .
Hoặc mình đi lặn ngắm san hô... chỗ nào đó êm êm.
, .
Haha, anh ấy sợ bị say sóng đấy.
, .
Dạ, tour xem cá voi kéo dài khoảng ba tiếng.
, .
Giá 45 euro một người, đã gồm đồ uống và đồ ăn nhẹ.
? , .
Ba tiếng trên thuyền á? Hừm, lâu quá nhỉ.
, !
Thôi mà anh, cả đời mới có một lần!
? ?
Còn tour lặn ngắm san hô thì sao? Đi thế nào em?
, .
Dạ, hai tiếng ở một vịnh yên tĩnh, giá 35 euro.
, .
Anh chị đừng lo, bên em chuẩn bị đủ dụng cụ.
.
Cái này nghe hợp với anh hơn nhiều.
, !
Trời ạ, lặn thì ở nhà mình cũng lặn được mà!
... , .
Dạ... em cũng phải nói trước về thời tiết.
, .
Chiều mai trời sẽ có gió, nên biển động mạnh.
. .
Ôi không. Đúng cái anh sợ luôn.
?
Vậy đi tour buổi sáng có tốt hơn không em?
, ! !
Ồ, khoan đã! Có một tour buổi sáng gồm cả hai đấy!
? ?
Cả hai á? Vừa xem cá voi vừa lặn trong cùng một tour?
, , .
Dạ đúng, xem cá voi trước, rồi dừng ở một vịnh yên tĩnh.
, .
Giá 60 euro một người, đi bằng thuyền catamaran lớn.
? , ?
Catamaran à? Loại đó vững hơn đúng không?
. .
Vững hơn nhiều ạ. Anh ngồi ở giữa và nhìn về đường chân trời.
.
Bên em còn phát kẹo gừng miễn phí để chống say sóng.
... , .
Thôi được... có kẹo gừng thì anh đi.
! , . .
Yeah! Cảm ơn anh yêu. Anh sẽ không hối hận đâu.
, ?
Vậy cho chị đặt hai chỗ sáng mai nhé?
. .
Dạ được ạ. Thuyền khởi hành lúc 9 giờ ở bến cảng.
.
Xe buýt nhỏ sẽ đón anh chị ở đây lúc 8:15.
. , .
Tốt. Mà nếu anh bị say là tại em đấy nhé.
! .
Chốt! Nhưng em cá là anh sẽ thích lắm cho xem.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content