IELTS Listening Part 2: một hướng dẫn viên vui tính chào đón du khách đến khu vườn cổ, giới thiệu lộ trình, lịch sử và nội quy.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Part Two
. .
Phần Hai. Bạn sẽ nghe một hướng dẫn viên nói chuyện với du khách tại một khu vườn cổ.
, .
Trước tiên, bạn có một ít thời gian để xem các câu hỏi từ mười một đến mười sáu.
.
Bây giờ hãy nghe kỹ và trả lời các câu hỏi từ mười một đến mười sáu.
, , !
Chào buổi sáng mọi người, chào mừng đến với Hartley Gardens!
, .
Tôi tên là Tom, và sáng nay tôi sẽ là hướng dẫn viên của mọi người.
, .
Trước khi bắt đầu, xin kể một chút về lịch sử.
.
Ngôi nhà được xây năm 1823 bởi một thương gia buôn trà tên là Edward Hartley.
!
Ông ấy mê cây cối đến mức tiêu tiền cho khu vườn còn nhiều hơn cho ngôi nhà!
, .
Ngày nay, khu vườn rộng khoảng bốn mươi mẫu Anh.
, .
Chúng ta sẽ bắt đầu ngay tại đây, trong vườn hoa hồng.
!
Ở đây có hơn ba trăm loại hoa hồng đấy!
? , ?
Mọi người đã ngửi thấy hương hoa chưa? Dễ chịu quá phải không?
, .
Từ đây, chúng ta sẽ đi bộ xuống hồ.
.
Rất tiếc là năm nay nhà thuyền cũ đóng cửa để sửa chữa.
.
Nhưng mọi người vẫn có thể cho vịt ăn từ cây cầu gỗ.
, .
Xin hãy dùng thức ăn cho chim bán ở quầy, đừng dùng bánh mì.
, .
Trước khi nghe phần còn lại của bài nói, bạn có một ít thời gian để xem các câu hỏi từ mười bảy đến hai mươi.
.
Bây giờ hãy nghe và trả lời các câu hỏi từ mười bảy đến hai mươi.
, , !
Tiếp theo, chúng ta sẽ ghé nơi tôi thích nhất, nhà kính Palm House.
, , !
Bên trong lúc nào cũng hai mươi lăm độ, kể cả mùa đông!
.
Đây là nơi sinh sống của hơn một nghìn loài cây nhiệt đới.
, .
Sau đó, mọi người sẽ có thời gian tự do trong vườn rau.
.
Mọi thứ trồng ở đó đều được dùng trong quán cà phê của chúng tôi.
, !
Nên đúng vậy, bánh cà rốt ở đây là tự làm thật đấy!
. ,
Chỉ có hai quy định thôi. Xin hãy xích chó lại,
.
và chỉ được ăn picnic trên bãi cỏ phía nam.
.
Chúng ta sẽ gặp lại nhau ở cổng chính lúc mười hai giờ rưỡi.
, , !
Nào, mọi người đi theo tôi, và chúc tham quan vui vẻ!
.
Phần Hai đến đây là kết thúc.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content