Một cô gái thấy chiếc xe đạp đua bán trên mạng với giá rẻ đáng ngờ và đến tận nơi xem món hời này có thật như vẻ ngoài không.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
. !
Cậu xem chiếc xe đạp đua này đi. Chỉ có 80 đô thôi!
? , .
80 đô á? Hừm, nghe tốt quá mức đấy.
, ? , .
Đúng không? Nghe nói xe gần như mới tinh luôn.
? , .
Lỡ nó là xe ăn cắp thì sao? Nghiêm túc đấy, nghĩ kỹ đi.
, . !
Thôi nào. Đâu phải ai cũng là tội phạm!
, .
Được thôi, nhưng trước khi trả tiền thì hỏi xin hoá đơn nhé.
! .
Chào cháu! Chắc cháu đến xem xe đạp phải không?
. , !
Dạ đúng ạ. Ồ, nhìn tận mắt còn đẹp hơn nữa!
, .
Nói thật thì chú gần như chưa đạp nó mấy.
, ?
Vậy sao chú lại bán rẻ thế ạ?
... ,
À thì... tuần sau chú chuyển sang Tây Ban Nha,
.
mà không mang nó theo được.
, ?
Dạ, chú có còn giữ hoá đơn gốc không ạ?
? , .
Hoá đơn à? Hừm, để chú nghĩ xem.
.
Chú e là lúc chuyển đến đây chú vứt mất rồi.
. .
Ôi không. Thế thì hơi khó cho cháu rồi.
. , .
Chú hiểu mà. Cháu kiểm tra số khung xe xem cũng được.
.
Xe được đăng ký tên chú trên hệ thống dữ liệu xe đạp.
. .
Vâng. Cháu tra ngay bây giờ.
, . !
Rồi, đúng là đăng ký tên chú. Tuyệt quá!
! .
Phù! Chú bắt đầu thấy mình như nghi phạm rồi đấy.
! .
Cháu xin lỗi! Tại bạn cùng nhà làm cháu đa nghi quá.
, . , .
Ha, bạn cháu khôn đấy. Nào, đạp thử một vòng đi.
, ... .
Hừm, khoan đã... phanh có vẻ mềm quá.
, . , .
À, cháu nói đúng. Xin lỗi nhé, phải thay má phanh mới rồi.
, , ?
Vậy chú bớt còn 70 để cháu thay phanh được không ạ?
, .
75, chú tặng kèm luôn cái khoá.
! .
Chốt! Chú có người mua rồi đấy.
! , .
Tuyệt! Đi vui nhé, nhớ đạp cẩn thận.
! ?
Không thể nào! Cậu mua thật à?
. , !
Ừ. Mà không phải đồ ăn cắp đâu, nên yên tâm đi!
, . , .
Rồi, rồi. Nói thật là tớ phục cậu đấy.
, !
75 đô, còn được tặng thêm cái khoá!
... !
Tốt đến khó tin... nhưng mà là thật!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content