Buổi họp đứng đầu ngày bỗng căng thẳng khi trưởng nhóm thông báo khách hàng đã đẩy hạn chót lên sớm hẳn một tuần.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ! , ?
Chào buổi sáng cả nhà! Mình họp nhanh thôi nhé?
, ?
Ben, em nói trước nhé?
. .
Vâng. Hôm qua em làm xong trang đăng nhập rồi.
.
Hôm nay em làm phần form thanh toán.
, !
Tạm thời chưa vướng gì, mong là cứ thế!
. , ?
Tốt lắm. Maya, còn em thì sao?
... .
Dạ... em vẫn đang chờ ảnh bên khách hàng gửi.
, !
Trời ơi, tuần này em hỏi họ ba lần rồi đấy!
, .
Được rồi, họp xong chị sẽ hối họ ngay.
, .
Cảm ơn chị, vậy thì đỡ cho em quá.
, , .
Ừm, thật ra còn một chuyện nữa chị cần nói.
.
Tối qua khách hàng gọi cho chị.
.
Họ đã đẩy hạn chót lên sớm một tuần.
? , ?
Một tuần á? Chị đùa phải không?
. !
Ôi không. Vậy là mình chỉ còn sáu ngày làm việc!
.
Không đời nào mình làm xong hết kịp đâu.
, ?
Ừm, hay là mình làm thêm cuối tuần?
. .
Không. Chị không muốn ai bị kiệt sức cả.
.
Thay vào đó, mình tập trung vào những gì thật sự quan trọng.
, ?
Vậy, khách hàng nhất định cần gì khi ra mắt?
, , .
Hmm, chắc chắn là trang đăng nhập và thanh toán.
. .
Cả trang chủ nữa. Đó là thứ họ thấy đầu tiên.
. ?
Đúng. Còn blog với tính năng chat thì sao?
? .
Nói thật nhé? Mấy cái đó để bản cập nhật sau cũng được.
. .
Ý hay đấy. Mình bỏ chúng khỏi đợt phát hành này.
, ?
Nhưng khách hàng có đồng ý không ạ?
. .
Hôm nay chị sẽ giải thích với họ. Họ sẽ hiểu thôi.
, , !
Ồ, nếu bỏ mấy cái đó thì thứ Tư em xong phần thanh toán!
!
Còn em sẽ xong trang chủ vào thứ Năm!
. .
Tuyệt. Vậy đó là kế hoạch của mình trong tuần.
.
Mai chín rưỡi mình cập nhật lại nhé.
. .
Nghe ổn đấy. Giờ em thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
! , , !
Em cũng vậy! Nào, mọi người, chiến thôi!
, . !
Cảm ơn cả nhóm. Các em tuyệt nhất!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| So sánh nhấtthe -est / the most … — mức cao nhất hoặc thấp nhất trong một nhóm |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content