Một ứng viên nhận cuộc gọi từ chuyên viên tuyển dụng, phải nói mức lương mong muốn rồi thương lượng khi ngân sách thấp hơn dự kiến.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:DanielRachelBrightline Recruitment
, ? .
Xin chào, có phải anh Daniel không ạ? Tôi là Rachel bên Brightline Recruitment.
, ! .
Vâng, tôi đây! Cảm ơn chị đã gọi đúng giờ.
?
Bây giờ anh vẫn tiện nói chuyện một chút chứ?
! .
Tất nhiên rồi! Tôi đã mong cuộc gọi này lắm.
. , .
Tuyệt. À, quản lý tuyển dụng rất thích hồ sơ năng lực của anh đấy.
, ? .
Ồ, thật sao? Nghe vậy vui quá.
, ?
Vậy điều gì khiến anh ứng tuyển vị trí này?
, ,
Chà, tôi đã làm marketing được bốn năm,
.
và tôi đã sẵn sàng dẫn dắt một nhóm nhỏ.
. .
Thế thì rất hợp. Họ cần người bắt tay vào việc được ngay.
.
Nghe đúng là thứ tôi đang tìm.
, .
Được rồi, giờ tôi phải hỏi về mức lương mong muốn của anh.
, ... .
Ừm, vâng... câu này lúc nào cũng khó.
, .
Đừng lo, anh cứ cho tôi một khoảng ước chừng thôi.
, .
Chà, hiện tại tôi đang nhận 42.000.
.
Nên tôi mong muốn khoảng 50 đến 55.
, .
Hừm, 55 có lẽ hơi quá so với ngân sách này.
. ?
Tôi hiểu. Vậy khoảng lương họ đã duyệt là bao nhiêu?
, .
Họ đang nghĩ đến 48, có thể là 50.
... .
Ồ... thấp hơn một chút so với tôi mong đợi.
. .
Tôi hiểu. Nhưng gói phúc lợi rất hào phóng đấy.
?
Chị có thể nói thêm một chút về điều đó không?
! .
Được chứ! Mỗi tuần hai ngày làm từ xa và thưởng hằng năm.
, .
Được, điều đó thực sự tạo ra khác biệt.
, ?
Vậy... nếu tôi nhận thêm việc thì họ có cân nhắc mức 50 không?
. .
Câu hỏi hợp lý. Hôm nay tôi sẽ đề xuất với họ.
? !
Và tin vui là gì nào? Họ muốn gặp anh vào thứ Năm!
, ? !
Ôi, thứ Năm à? Tin tuyệt vời quá!
.
Chiều nay tôi sẽ gửi email chi tiết cho anh.
, . .
Cảm ơn chị rất nhiều, Rachel. Chị đã giúp tôi rất nhiều.
. , !
Không có gì. Chúc anh may mắn, Daniel!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Khả năng với “might / may”might/may + động từ — điều có thể xảy ra nhưng không chắc |
|
| So sánh hơn-er than / more … than — so sánh hai đối tượng |
|
Dictationly · Original content