Đoạn văn 10 câu trích từ sách nói tiếng Anh kinh điển do người bản xứ đọc. Luyện nghe nâng cao với từ vựng văn học.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Rokuro-Kubi
, , ."...
Giờ đây, nếu đây đúng là Rokuro-Kubi, thì chúng chẳng có ý tốt gì với ta;--vậy ta sẽ có lý khi làm theo lời chỉ dẫn trong sách.”...
, , .
Nhẹ nhàng tháo then cửa, ông đi ra vườn, rồi hết sức thận trọng tiến về phía lùm cây phía bên kia.
; , .
Ông nghe tiếng người nói chuyện trong lùm cây; và ông đi về hướng có tiếng nói,--lẩn từ bóng tối này sang bóng tối khác, cho đến khi tới được một chỗ nấp tốt.
:--
Chẳng mấy chốc, cái đầu của gia chủ ngừng ăn và nói:--
!
Ta thật ngu ngốc khi nói chuyện với hắn như thế;--điều đó chỉ khiến hắn tụng kinh cầu cho linh hồn ta!
; .
Đến gần hắn khi hắn đang tụng kinh thì khó lắm; và chúng ta không thể chạm vào hắn chừng nào hắn còn cầu nguyện.
, ...
Nhưng giờ trời đã gần sáng, có lẽ hắn đã ngủ rồi...
."
Một đứa trong các ngươi hãy vào nhà xem gã ấy đang làm gì.”
, .
Một cái đầu khác--đầu của một thiếu phụ--lập tức bay lên và lướt vào nhà, nhẹ nhàng như một con dơi.
, , :--
Vài phút sau nó quay lại, và kêu lên khàn khàn, giọng vô cùng hoảng hốt:--
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
LibriTTS-R / LibriVox · CC BY 4.0
Audio and text from LibriTTS-R (Koizumi et al., 2023; speaker 2952, chapter 410), CC BY 4.0, derived from public-domain LibriVox recordings. Clips trimmed, converted to MP3 and joined into one file.