Một ông bố đưa cô con gái tuổi teen đang chán nản đi khám phá các vũng đá trên bãi biển nước Anh lộng gió lúc thủy triều xuống, và những vũng nước đầy bất ngờ.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ! .
Nhìn kìa, thủy triều rút hết rồi! Đúng lúc quá.
, . .
Bố ơi, lạnh cóng luôn. Mà còn có mùi cá ươn nữa.
. !
Đó là mùi rong biển đấy. Mùi của biển mà!
... ?
Hừm... thế rốt cuộc mình đang tìm cái gì vậy?
. .
Vũng đá. Những thế giới nhỏ mà biển để lại.
, .
Cẩn thận, đám rong xanh đó trơn lắm đấy.
! !
Úi! Suýt nữa thì con ngã rồi!
, . .
Đi trên mấy tảng đá trơ, nhám ấy. Chỗ đó bám chân hơn.
?
Mấy cái vỏ nhọn nhọn dính khắp nơi này là gì vậy bố?
. .
Đó là ốc nón. Chúng bám chặt lắm.
, !
Haha, con này con không lay nổi luôn!
. !
Vũng này được này. Lại đây xem đi con!
?
Mấy cục đỏ đỏ bám bên thành kia là gì vậy?
. .
Đó là hải quỳ. Con nhìn mấy con ở dưới nước xem.
! !
Không thể nào! Chúng nở ra như những bông hoa nhỏ!
.
Con lấy ngón tay chạm thật nhẹ vào một con xem.
! !
Nó dính dính! Cảm giác như nó đang bám lấy con vậy!
, !
Bố ơi, có cái gì vừa động đậy dưới hòn đá kia!
... .
Nhấc từ từ thôi... rồi đặt lại y như cũ nhé.
! , !
Là con cua! Cua xanh, mà nó chạy nhanh ghê!
, .
Nhìn kìa, còn có một con sao biển màu cam ở trong góc nữa.
? .
Nó còn sống không bố? Chẳng thấy nhúc nhích gì cả.
. , .
Sống đấy. Chỉ là sao biển di chuyển rất, rất chậm thôi.
. .
Khoan đã. Nước đang lên lại khá nhanh đấy.
, !
Ôi không, mấy tảng đá mình vừa đi qua ngập hết rồi!
. .
Mình sẽ quay lại theo mấy tảng đá cao hơn. Đi sát bố nhé.
... .
Ôi... con muốn ở lại thêm chút nữa.
. .
Mai mình quay lại được mà. Nước ròng sẽ muộn hơn khoảng một tiếng.
... , .
Dạ... nói thật, vui hơn con tưởng nhiều.
?
Vậy là hết thấy mùi cá ươn rồi hả?
! .
Vẫn còn chứ! Nhưng con không để ý nữa.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| So sánh hơn-er than / more … than — so sánh hai đối tượng |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content