Một cô gái trẻ hồi hộp học buổi lái xe đầu tiên trong một bãi đỗ xe vắng cùng thầy dạy lái điềm tĩnh, kiên nhẫn.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
! ?
Chào cháu! Sẵn sàng cho buổi học đầu tiên chưa?
, ... .
Ừm, chắc là rồi ạ... nhưng cháu hồi hộp lắm.
. .
Bình thường thôi. Ai ngày đầu cũng hồi hộp cả.
, .
Trước tiên, cháu thắt dây an toàn vào.
. . .
Vâng. Thắt dây rồi ạ. Gương cũng ổn rồi.
. , .
Tốt. Giờ cháu đặt chân lên phanh.
.
Giờ cháu vặn chìa khoá, nổ máy đi.
, !
Wow, chuyện này là thật rồi!
.
Từ từ nhả chân khỏi phanh.
! !
Xe chạy rồi! Xe chạy thật rồi!
. . .
Tốt. Cứ chạy chậm thôi. Mười dặm một giờ là vừa đẹp.
! ?
Dễ quá! Cháu chạy nhanh hơn một chút được không?
. , .
Chưa được. Cháu nhìn đường đi.
! !
Cẩn thận! Có thùng rác bên phải kìa!
! ?!
Ôi không! Phanh đâu rồi?!
! ... .
Phanh lại! Nhẹ thôi... nhẹ thôi.
... .
Phù... vừa kịp dừng lại.
. ... .
Cháu làm tốt đấy. Cháu không hoảng lắm... chỉ hơi thôi.
. .
Rồi. Giờ mình thử đỗ xe nhé.
? ? !
Đỗ xe ạ? Đã đỗ rồi sao? Cháu mới lái được mười phút thôi mà!
. .
Cháu làm được mà. Chỉ cần đi vào giữa hai vạch kia.
... ... ?
Sang trái chút... sang phải chút... thế này được chưa ạ?
... .
Ừm... cháu đang chiếm hai chỗ đấy.
! .
Trời ạ! Để cháu thử lại.
?
Giờ thì sao ạ?
! !
Hoàn hảo! Ngay chính giữa luôn!
! !
Yeah! Cháu làm được rồi!
.
Buổi đầu tiên mà thế là giỏi lắm rồi.
, ?
Vậy tuần sau cũng giờ này nhé thầy?
. , .
Được. Và tuần sau mình sẽ lái trên đường thật.
? ... !
Đường thật ạ? Thôi xong... giờ cháu lại hồi hộp rồi!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content