Hai người bạn đang đạp xe ở vùng quê thì bị thủng lốp, rồi mới phát hiện chẳng ai mang theo bơm.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
? !
Cảnh đẹp tuyệt vời chưa này? Nhìn mấy ngọn đồi kia kìa!
. .
Đẹp thật. May mà hôm nay tụi mình đi đạp xe.
. .
Đợi tới làng mà xem. Quán cà phê ở đó tuyệt lắm.
... .
Khoan đã... bánh sau của tớ có gì đó là lạ.
, . .
Ôi, hay ghê. Tớ bị xẹp lốp rồi.
. , .
Để tớ xem nào. Ừ, xẹp lép luôn rồi.
, ?
Có một cái gai nhỏ cắm vào đây này, thấy không?
.
Làm ơn nói là cậu có mang bơm đi.
... .
Ừm... tớ tưởng cậu mang chứ.
? !
Tớ á? Cậu bảo cậu sẽ chuẩn bị hết mà!
, ?
Thì tớ có mang đồ ăn vặt với săm dự phòng còn gì?
!
Không có bơm thì săm dự phòng cũng vô dụng!
, . .
Khoan, nhìn kìa. Có một trang trại ngay dưới đường kia.
, . .
Ừ, thử cũng đáng. Mình dắt xe xuống đó đi.
! .
Chào hai đứa! Trông hai đứa có vẻ đang gặp hạn nhỉ.
! , .
Cháu chào bác! Tụi cháu bị thủng lốp mà lại không có bơm ạ.
, . .
Đừng lo, đường này chuyện đó xảy ra suốt. Tại mấy hàng rào cây đấy.
, .
Chờ chút, trong kho thóc bác có cái bơm ở đâu đó.
? , !
Thật ạ? Thế thì tuyệt quá, cháu cảm ơn bác!
, , .
Được rồi, cậu tháo bánh xe ra, còn tớ tìm lỗ thủng.
, . .
Xong, săm cũ ra rồi. Đưa tớ cái mới.
. , .
Bơm đây. Nhớ đừng bơm căng quá nhé.
, . !
Trời ơi, cái lốp này chặt quá. Tớ không lắp lại được!
, . , .
Đây, để tớ giúp. Cậu ấn bên cậu, tớ ấn bên tớ.
, ! !
Ồ, được rồi! Lắp vào rồi!
, . .
Giỏi lắm, hai đứa. Như mới luôn.
. .
Cháu cảm ơn bác nhiều lắm. Bác đúng là cứu tinh của tụi cháu hôm nay.
. !
Có gì đâu. Đạp xe vui vẻ nhé!
... , ?
Vậy... đi cà phê trước, rồi mới mua bơm nhé?
. . .
Không. Mua bơm trước. Rồi mới ăn bánh.
, . !
Ha, cũng phải. Chốt!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content