Hai vợ chồng tranh luận đi biển hay lên núi, lo giá khách sạn, rồi chốt một căn nhà gỗ bên hồ.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, ? !
Anh yêu, đoán xem nào? Tuần sau hai đứa mình đều được nghỉ thứ Sáu đấy!
, ? .
Khoan, thật à? Anh quên béng mất chuyện đó.
, , !
Thế nên em đang nghĩ, cuối tuần mình đi chơi xa đi anh!
, ... .
Ừm, anh không biết nữa… Dạo này anh có quá nhiều việc.
, .
Jack, tháng này đêm nào anh cũng làm việc đến khuya.
, , .
Anh cần nghỉ ngơi, và nói thật là em cũng vậy.
, . . .
Được rồi, được rồi. Em nói đúng. Nghỉ ba ngày cũng không sao đâu.
! ! , ?
Tuyệt quá! Cảm ơn anh! Vậy mình nên đi đâu nhỉ?
. ! , , .
Dễ thôi. Đi biển! Nắng, cát và hải sản tươi ngon.
? ? !
Đi biển á? Vào tháng Mười ư? Lạnh cóng mất!
, . .
Thôi nào. Lạnh một chút thì có sao đâu.
,
Em thích lên núi hơn,
.
và ngắm lá thu trước khi chúng rụng hết.
, ? !
Trời ơi, lại lên núi nữa à? Lần nào mình cũng đi leo núi!
.
Lần trước chân anh đau cả tuần.
. ...
Ồ. Em tưởng anh thích chuyến đi đó…
, . . .
Có chứ, có chứ. Anh xin lỗi. Anh chỉ đang mệt thôi.
. .
Còn một vấn đề nữa. Giá khách sạn hiện giờ đắt lắm.
?
Đắt cỡ nào vậy?
... .
Ừm… khoảng hai trăm đô một đêm.
? ? !
Hai trăm á? Chỉ một đêm thôi sao? Điên thật!
, !
Khoan, em có ý này!
, ?
Anh nhớ căn nhà gỗ nhỏ bên hồ mà chị em kể với mình không?
? , .
Cái có thuyền ấy hả? Ồ, hồi đó nghe anh đã thấy thích rồi.
, .
Chỉ tám mươi đô một đêm thôi, mà còn có bếp nữa.
, .
Vậy là anh có nước, còn em có lá thu.
! .
Chính xác! Ai cũng được cả.
, .
Được rồi, mình đặt luôn đi trước khi người khác đặt mất.
! .
Xong rồi! Mình đi vào sáng thứ Sáu.
. , .
Tuyệt. Anh sẽ nấu bữa tối, nếu câu được cá.
, , .
Hừm, có lẽ mình nên mang theo ít mì ống, phòng khi cần.
! !
Này! Tin anh một chút đi chứ!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content