Một cuộc họp 3 người kiểu TOEIC về chuyến thăm của khách hàng gặp trục trặc, tiếp theo là cuộc đặt phòng hội nghị ở khách sạn.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
.
Các câu hỏi từ 50 đến 52 liên quan đến đoạn hội thoại sau của ba người nói.
, .
Được rồi, các khách hàng từ Tokyo sẽ đến vào thứ Ba tuần sau.
?
Chúng ta đã lên xong lịch trình cho họ chưa?
! .
Gần xong rồi! Chuyến tham quan nhà máy đã được đặt vào sáng thứ Tư.
, .
Thật ra, có thể sẽ có vấn đề với việc đó.
.
Dây chuyền sản xuất sẽ đóng cửa để bảo trì vào ngày hôm đó.
, !
Ôi không, tôi hoàn toàn không biết!
, ?
Ừm, chúng ta có thể dời chuyến tham quan sang thứ Năm không?
, . .
Ừm, vậy thì sát giờ quá. Chuyến bay của họ cất cánh lúc 12 giờ trưa.
, ?
À, hay là chúng ta cho họ xem video về nhà máy thay vào đó nhé?
. .
Ý hay đấy. Và hãy đặt một bữa tối thật ngon vào tối thứ Tư nhé.
, .
Tuyệt, tôi sẽ lo việc đặt chỗ nhà hàng.
?
Người đàn ông nhắc đến vấn đề gì?
, ' '?
Người đàn ông có ý gì khi nói: 'vậy thì sát giờ quá'?
?
Người phụ nữ nhiều khả năng sẽ làm gì tiếp theo?
.
Các câu hỏi từ 53 đến 55 liên quan đến đoạn hội thoại sau.
, .
Chào chị, tôi muốn đặt một phòng hội nghị cho ngày 20 tháng 5.
! ?
Dạ được ạ! Anh dự kiến có bao nhiêu khách?
, , , .
Khoảng 60 người, nhưng, ừm, con số đó có thể tăng lên.
, .
Trong trường hợp đó, tôi xin gợi ý phòng Vườn của chúng tôi.
, .
Phòng chứa được tối đa 80 người và có tầm nhìn rất đẹp.
. ?
Nghe hoàn hảo đấy. Giá đã bao gồm bữa trưa chưa?
, .
Rất tiếc là không, nhưng chúng tôi có tiệc buffet với giá 20 đô la một người.
, .
Tuyệt, tôi sẽ nói chuyện với quản lý của tôi rồi gọi lại cho chị.
?
Người đàn ông muốn làm gì?
?
Tại sao người phụ nữ giới thiệu phòng Vườn?
?
Người đàn ông sẽ làm gì tiếp theo?
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Khả năng với “might / may”might/may + động từ — điều có thể xảy ra nhưng không chắc |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content