TOEIC Listening Part 3: một trưởng phòng nhân sự lên lịch phỏng vấn cùng hai đồng nghiệp, và một kỹ thuật viên IT chào đón nhân viên mới trong ngày đầu đi làm.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
.
Câu năm mươi sáu đến năm mươi tám dựa vào đoạn hội thoại sau giữa ba người.
. .
Cảm ơn hai bạn đã đến. Chúng ta có năm ứng viên cho vị trí trưởng phòng kinh doanh.
?
Thứ Ba tuần sau hai bạn phỏng vấn họ được không?
, . .
Hừm, thứ Ba thì khó. Tôi ở hội chợ thương mại tại Berlin đến tận thứ Tư.
, .
Thứ Ba tôi rảnh, nhưng năm cuộc phỏng vấn trong một ngày thì nhiều quá.
. , .
Vậy chia ra nhé. Ba người vào thứ Ba với Maya, hai người vào thứ Năm với Tom.
. .
Vậy được đấy. Lúc đó tôi đã về rồi.
!
Còn tôi sẽ đặt phòng họp lớn trước khi có ai khác giành mất!
. ' .
Tuyệt. Chiều nay tôi sẽ gửi hồ sơ của các ứng viên cho hai bạn.
?
Tại sao người đàn ông không rảnh vào thứ Ba?
, ' '?
Người phụ nữ có ý gì khi nói: 'năm cuộc phỏng vấn trong một ngày thì nhiều quá'?
?
Chiều nay trưởng phòng nhân sự sẽ gửi gì?
.
Câu năm mươi chín đến sáu mươi mốt dựa vào đoạn hội thoại sau.
. ! .
Chắc cô là Sophie. Chào mừng đến với nhóm! Tôi là Ken bên phòng IT.
! !
Cảm ơn anh! Tôi háo hức được bắt đầu lắm!
. .
Đây là máy tính của cô. Buổi đào tạo bắt đầu lúc mười giờ ở Phòng 4.
.
Mật khẩu sẽ được gửi đến điện thoại công ty của cô trong vài phút nữa.
, , .
Ơ, thật ra tôi vẫn chưa được phát điện thoại công ty.
, . .
À, xin lỗi nhé. Mấy chiếc điện thoại mới vẫn đang được cài đặt.
, .
Hôm nay tôi sẽ gửi nó vào email cá nhân của cô thay thế nhé.
, !
Tuyệt quá, cảm ơn anh nhiều!
?
Người đàn ông nhiều khả năng là ai?
?
Người phụ nữ nhắc đến vấn đề gì?
?
Người đàn ông đề nghị làm gì?
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
Dictationly · Original content