14 câu hỏi kiểu TOEIC Part 2 cùng câu đáp tự nhiên, thường gián tiếp, giữa hai đồng nghiệp trong một ngày làm việc bận rộn.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
.
Câu số bảy.
?
Khi nào cuộc họp bán hàng bắt đầu vậy?
, ? .
Ồ, bạn không nhận được email à? Cuộc họp đã được dời sang thứ Sáu rồi.
.
Câu số tám.
?
Bạn có muốn mình in các báo cáo giúp bạn không?
, , .
Ồ, cảm ơn bạn, nhưng mình đã gửi email cho mọi người rồi.
.
Câu số chín.
, ?
Trời ơi, sao máy in ở tầng ba lại không chạy vậy?
, .
Đừng lo, chiều nay có kỹ thuật viên đến sửa rồi.
.
Câu số mười.
?
Bây giờ ai phụ trách đặt mua văn phòng phẩm vậy?
, .
Ừm, mình nghĩ đó là việc của phó quản lý.
.
Câu số mười một.
?
Bạn gửi cho mình bản ngân sách cập nhật trước buổi trưa được không?
.
Tiếc là mình vẫn đang chờ số liệu từ bên kế toán.
.
Câu số mười hai.
, ?
Ngày mai bạn sẽ đến buổi tập huấn chứ?
, ! .
Có chứ, tất nhiên rồi! Mình đã đăng ký từ tuần trước.
.
Câu số mười ba.
?
Mình nên đưa khách hàng đi ăn trưa ở đâu nhỉ?
? !
Nhà hàng Ý mới ở Main Street thì sao? Tuyệt lắm!
.
Câu số mười bốn.
, ?
Khoan đã, bãi đỗ xe nhiều tầng tuần này không phải đóng cửa sao?
, .
Chỉ đóng tầng trên cùng thôi, nên bạn vẫn đỗ xe ở dưới được.
.
Câu số mười lăm.
?
Mình nên tổ chức buổi workshop ở Phòng A hay Phòng B?
, , .
Ừm, Phòng B rộng hơn, nhưng không có máy chiếu.
.
Câu số mười sáu.
!
Không thể tin là chúng ta đã hoàn thành dự án sớm hai tuần!
! .
Mình biết mà! Mọi người đã làm việc rất chăm chỉ.
.
Câu số mười bảy.
?
Việc nâng cấp hệ thống sẽ mất bao lâu?
.
Còn tùy vào số tệp mình cần chuyển.
.
Câu số mười tám.
?
Quản lý mới đã được giới thiệu với cả nhóm chưa?
. .
Chưa. Cô ấy bắt đầu làm vào thứ Hai.
.
Câu số mười chín.
, ?
Xin lỗi, tối nay bạn khóa cửa văn phòng giúp mình được không?
. .
Không sao đâu. Dù sao mình cũng ở lại muộn.
.
Câu số hai mươi.
?
Sao mình không nhờ nhóm tiếp thị giúp nhỉ?
! .
Ý hay đấy! Tháng này họ không bận lắm.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Câu bị độngbe + quá khứ phân từ — nhấn vào việc xảy ra, không phải người làm |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
Dictationly · Original content