Chuyến đi siêu thị chớp nhoáng của một anh khách gặp rắc rối khi máy tự thanh toán cứ kêu bíp mãi, và một cô nhân viên thân thiện đến giúp.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, , , ... .
Được rồi, bánh mì, sữa, táo... chắc sẽ nhanh thôi.
, ? ?
Khoan, gì cơ? Có vật lạ trong khu vực đặt túi?
, !
Trời ạ, tôi chỉ đặt cái túi của mình xuống thôi mà!
! ?
Chào anh! Máy móc đang làm khó anh à?
, .
Vâng, cứ mỗi lần tôi đặt gì xuống là nó lại kêu bíp.
, .
Đừng lo, ngày nào chẳng có người bị như vậy.
?
Anh có đặt ba lô vào khu vực đặt túi không?
... , . ?
Ơ... có ạ. Tại cái đó à?
. .
Đúng rồi. Máy tưởng cái túi của anh là hàng mua.
, .
Anh cứ nhấc ra, tôi sẽ khởi động lại máy cho.
, . .
Vâng, xin lỗi chị. Giờ tôi thấy hơi ngốc.
! .
Có gì đâu! Anh cứ quét tiếp đi.
! ?
Giờ nó lại nháy nữa! Lần này tôi làm gì sai nữa đây?
, . .
À, là do chai rượu vang thôi. Tôi cần kiểm tra tuổi của anh.
? ? !
Tuổi của tôi? Thật sao? Tôi ba mươi tư tuổi rồi đấy!
, . , ?
Xin lỗi anh, quy định là vậy. Anh cho tôi xem giấy tờ tùy thân nhé?
, ? , ...
Khoan, ví tôi đâu rồi? Thôi chết, đừng bảo là để trên xe...
, , . !
À, đây rồi, nằm dưới mấy quả táo. Phù!
. , ! .
Cảm ơn anh. Ồ, ảnh đẹp đấy! Hồi đó anh để tóc dài hơn nhiều nhỉ.
, .
Ờm, chị đừng nhìn kỹ tấm ảnh đó quá nhé.
, .
Thật lòng mà nói, anh nên coi đó là lời khen đấy.
, .
Ai trông dưới hai mươi lăm tuổi là chúng tôi phải hỏi.
, , !
Thế thì chị vừa làm tôi vui cả ngày đấy!
, . .
Được rồi, xong hết rồi. Tôi trả bằng thẻ nhé.
, ! !
Ôi, đùa à! Nó lại kêu bíp nữa kìa!
... . .
Khoan... ôi trời. Lần này là lỗi của tôi.
!
Tôi đang tì người lên khu vực đặt túi!
! , !
Ha! Vậy là không chỉ mình tôi nhỉ!
. .
Chắc chắn rồi. Mấy cái máy này chẳng ưa ai cả.
, .
Lần sau mà anh lại bị kẹt, cứ vẫy tôi nhé.
. .
Cảm ơn chị nhiều lắm. Chị đã giúp tôi rất nhiều.
, !
Lần sau tôi sẽ đeo ba lô trên lưng luôn!
! .
Ý hay đấy! Chúc anh buổi chiều vui vẻ.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave/has been + -ing — việc bắt đầu từ trước và vẫn đang tiếp tục |
|
| Thì hiện tại hoàn thànhhave/has + quá khứ phân từ — việc đã xảy ra nhưng còn liên quan đến hiện tại |
|
| Lời khuyên với “should”should + động từ — nói điều nên làm |
|
| Động từ + -ingenjoy, keep, stop… + -ing — những động từ theo sau là dạng -ing |
|
Dictationly · Original content