Một hướng dẫn viên dẫn du khách tham quan nhà bướm nhiệt đới nóng ẩm, từ chỗ cho bướm ăn đến tủ kính đầy những con nhộng.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
! , .
Chào mừng chị! Mời chị đi qua cửa đôi, nhanh lên một chút nhé.
? ?
Sao lại có hai cửa vậy? Để bướm không bay ra ngoài à?
. , .
Đúng vậy. Và cũng để giữ hơi nóng bên trong nữa.
, !
Trời, trong này nóng và ẩm quá!
, .
Khoảng 28 độ, giống hệt rừng mưa nhiệt đới.
, !
Ôi trời, kính của tôi mờ hơi nước hết rồi!
, . .
À, đỡ rồi. Giờ tôi nhìn thấy hết rồi.
.
Con đường này đi vòng quanh cái ao lớn.
, !
Hoa ở khắp nơi, và tôi còn nghe thấy tiếng nước chảy nữa!
. .
Đó là thác nước nhỏ của chúng tôi. Cây cối rất thích không khí ẩm.
, ? !
Khoan, vừa rồi là con bướm à? Nó màu xanh dương sáng rực!
, ! , .
Đúng rồi, bướm morpho xanh đấy! Chị xem, lát nữa nó sẽ đậu xuống.
, .
Ồ, khi khép cánh lại thì nó màu nâu có đốm.
. .
Mấy cái đốm đó trông như mắt. Chúng giúp dọa lũ chim bỏ chạy.
. .
Đây là chỗ cho bướm ăn. Sáng nào chúng tôi cũng bày trái cây mới.
, ? ?
Khoan, chúng ăn chuối nẫu à? Thật sao?
! .
Chúng mê lắm đấy! Trái cây chín nẫu vừa ngọt vừa mềm.
?
Nhưng không có răng thì chúng ăn bằng cách nào?
, . .
Chúng có cái vòi dài, giống như ống hút. Ăn xong thì nó cuộn lại.
!
Còn cái tủ kính này là phần tôi thích nhất.
, ... ?
Ừm, trông chúng giống như... mấy chiếc lá khô nhỏ?
. .
Đó là nhộng. Bướm đang lớn dần bên trong đấy.
! ! ?
Ơ! Con kia đang động đậy! Nó sắp chui ra à?
. .
Đúng thế. Giờ nó cần vài tiếng để hong khô cánh.
, . ?
Ôi không, cánh nó nhăn nhúm hết cả. Nó có sao không?
. .
Chị đừng lo. Chẳng mấy chốc cánh sẽ xòe ra và cứng cáp hơn.
, !
Trời ơi, có một con vừa đậu lên tay áo tôi!
. .
Chị đứng yên nhé. Xin đừng chạm vào cánh nó.
?
Sao nó cứ đi tới đi lui như vậy?
. !
Nó đang nếm thử chị đấy. Bướm nếm bằng chân mà!
! .
Haha! Mong là tôi ngon.
, .
Trước khi về, chị nhớ soi gương xem có con nào đi nhờ không nhé.
. !
Nơi này tuyệt vời quá. Cảm ơn anh rất nhiều!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| Tương lai với “will”will + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
Dictationly · Original content