Hai người bạn gặp nhau ở quán cà phê và buôn chuyện về một người bạn vừa bất ngờ nghỉ việc.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
Tên riêng trong câu:Ryan
! . .
Ryan! Ở đây nè. Tớ giữ chỗ cho cậu rồi.
! . .
Này! Xin lỗi tớ đến trễ. Hàng người xếp dài kinh khủng.
. , !
Quên hàng người đi. Ngồi xuống đi, tớ có tin đây!
. . ?
Ôi trời. Tớ biết cái vẻ mặt đó mà. Có chuyện gì vậy?
, .
Được rồi, cậu không nghe chuyện này từ tớ đâu nhé.
. .
Tớ có bao giờ nghe gì từ cậu đâu. Nói đi.
. !
Megan nghỉ việc hôm qua rồi. Cứ thế mà nghỉ luôn!
! .
Không thể nào! Cô ấy làm ở đó sáu năm rồi mà.
! .
Tớ biết mà! Mà cô ấy còn chẳng nói với ai lý do.
, . ?
Ừm, khoan đã. Trông cô ấy có buồn bực gì không?
. , .
Không hề. Nghe nói cô ấy cười suốt cả ngày.
. .
Lạ thật. Có khi cô ấy tìm được việc tốt hơn.
... . , .
Ừm... có thể. Nhưng tớ còn nghe một chuyện khác nữa.
.
Có người thấy cô ấy ăn tối với Jake hồi cuối tuần trước.
? ? ?
Jake? Jake bạn trai cũ của cô ấy á? Thật không?
! .
Đúng! Mà trông họ rất hạnh phúc bên nhau.
, ? .
Trời, thật hả? Tớ tưởng họ chẳng còn nói chuyện với nhau nữa.
... .
Được rồi... tớ phải nói với cậu một chuyện.
. ?
Ryan. Cậu biết gì?
. .
Tuần trước Jake gọi cho tớ. Cậu ấy hỏi về nhẫn.
? , ? !
Nhẫn á? Kiểu nhẫn đính hôn hả? Trời ơi!
. .
Và họ sắp chuyển đến Seattle. Đó là lý do cô ấy nghỉ việc.
, !
Cậu biết cả tuần nay mà không nói gì hết!
! .
Xin lỗi mà! Cậu ấy bắt tớ hứa giữ bí mật.
, , ...
Chà, tớ giữ bí mật dở tệ lắm, nên là...
, . .
Jess, đừng mà. Làm ơn đừng nhắn tin cho ai hết.
. , . !
Muộn rồi. À khoan. Megan vừa nhắn cho tớ!
? !
Nói gì vậy? Đọc đi!
, . ?
Cô ấy nhắn: Tớ có tin lớn. Mai đi cà phê nhé?
. , .
Tuyệt. Giờ thì tập làm vẻ mặt ngạc nhiên đi.
, ! !
Trời ơi, Megan! Tớ hoàn toàn không biết gì luôn!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Thì quá khứ tiếp diễnwas/were + -ing — việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| Bắt buộc: must / have to / need tonói rằng một việc là cần thiết |
|
Dictationly · Original content