Sáng thứ Bảy, hai người ở chung cãi nhau xem đến lượt ai dọn căn bếp bừa bộn, rồi cố tìm một thỏa thuận công bằng.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, !
Trời ơi, nhìn cái bếp này mà xem!
, .
Josh, hôm nay đến lượt cậu dọn đấy.
? ! !
Lượt tớ á? Không đời nào! Tuần trước tớ dọn rồi!
, ? .
Hừm, thật không? Tớ không nhớ vụ đó.
! .
Thật! Chủ nhật tớ đã cọ nhà tắm mà.
, .
Khoan, để tớ xem bảng phân công.
, .
Tuần trước là nhà tắm, đúng rồi.
!
Nhưng cái bếp cũng là việc của cậu mà!
... ? .
Ơ... thế à? Tớ quên mất.
!
Lúc nào cậu cũng quên cái bếp!
! .
Thế là không công bằng! Tớ đã đi đổ rác mà.
, . .
Thôi được rồi. Mình đừng cãi nhau nữa.
, !
Này, tớ có ý hay hơn!
.
Mình cùng dọn luôn bây giờ đi.
, ? ?
Hừm, cùng nhau á? Sao thế?
. !
Hai người làm thì nhanh hơn. Lại vui nữa!
!
Xong rồi mình đi ăn trưa!
, !
Được, nhưng cậu rửa bát nhé!
! .
Được thôi! Nhưng cậu lau tủ lạnh đấy.
! .
Chốt! Và tớ sẽ chọn nhạc.
, !
Ồ, vụ này hay hơn tớ tưởng đấy!
? .
Thấy chưa? Có nhạc thì dễ hơn mà.
. ?
Ôi không. Mùi gì thế này?
! !
Ôi! Miếng phô mai cũ từ tháng Ba của tớ!
? !
Từ tháng Ba á? Kinh quá!
! .
Xin lỗi! Tớ vứt nó đi ngay đây.
! !
Xong! Cái bếp trông tuyệt quá!
.
Sạch hơn trước nhiều luôn.
, . .
Cảm ơn cậu, Josh. Xin lỗi vì lúc nãy tớ nổi cáu.
. .
Không sao. Tớ xin lỗi vì đã quên.
, ?
Vậy thứ Bảy tuần sau, giờ này nhé?
!
Chỉ khi hôm nay cậu bao bữa trưa thôi!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| So sánh hơn-er than / more … than — so sánh hai đối tượng |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| Tương lai với “going to”be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõ |
|
Dictationly · Original content