Một cặp đôi xếp đồ lên chiếc xe nhỏ để đi cắm trại: túi nặng, thùng giữ lạnh, lều, hai xe đạp và ổ của chú chó.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
, . !
Rồi, đồ đạc ra hết đây rồi. Mình xếp lên xe thôi!
, !
Trời, đi có ba ngày mà nhiều đồ thế!
, . .
Thì mình đi cắm trại mà. Cái gì cũng cần hết.
. ?
Được rồi. Vậy cái gì xếp vào trước?
. .
Mấy cái túi to. Đồ nặng lúc nào cũng phải để dưới cùng.
?
Em đưa anh cái vali xanh được không?
. , !
Đây anh. Cẩn thận nhé, nặng lắm đấy!
, ? ?
Trời ơi, em bỏ cái gì vào đây vậy? Đá à?
. .
Chỉ có giày với mấy cái áo khoác thôi. Biết đâu trời mưa.
, . ?
Rồi, vào rồi. Tiếp theo là gì?
. , .
Thùng giữ lạnh. Nó nặng, nên cho vào luôn đi.
. , .
Xong. Nó nằm tít trong cùng, dưới mấy cái túi.
, ?
Hừm, vậy cái lều để đâu?
, ! ?
Khoan, cái lều! Nó vẫn còn trong ga-ra à?
. . , ?
Ừ. Để anh đi lấy. Cái túi màu xanh lá phải không?
, !
Rồi, xe đạp lên giá rồi nhé!
?
Anh chắc là buộc chặt chưa đấy?
, .
Đừng lo, anh kiểm tra hai lần rồi.
... .
Thì... lần trước suýt nữa rơi mất một cái bánh.
, ! .
Ha, có đúng một lần thôi mà! Thôi nào.
, .
Giờ thì, ghế sau là chỗ của con chó.
, ?
Khoan, cả cái ghế sau luôn á?
! .
Đúng! Nó cần cái ổ với bát nước của nó.
, . , ?
Ôi, thôi nào. Thế anh để cây đàn ghi-ta ở đâu?
. .
Dưới ổ của nó. Nó không phiền đâu.
, . ?
Hừm, đầy ứ rồi. Em ấn cái túi kia xuống được không?
. , ...
Được rồi. Giờ anh đóng từ từ thôi...
! !
Được rồi! Đóng phát ăn ngay!
! .
Phối hợp tuyệt vời! Mà mình còn xong đúng giờ nữa.
, . ?
Rồi, anh đói lả rồi. Bánh mì kẹp đâu em?
. .
Ôi không. Nó nằm trong thùng giữ lạnh.
? ?
Dưới cùng hết luôn á? Thật hả trời?
... ?
Vậy... ai muốn dỡ đồ ra nào?
. .
Không phải anh. Mình mua đồ ăn trưa dọc đường đi.
. !
Chốt. Đi thôi!
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| Khả năng với “might / may”Trung cấpmight/may + động từ — điều có thể xảy ra nhưng không chắc |
|
| Tương lai với “will”Cơ bảnwill + động từ — quyết định, lời hứa hoặc dự đoán |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnCơ bảnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| For / since / agoCơ bảnfor + khoảng thời gian, since + mốc bắt đầu, thời gian + ago — bao lâu, từ khi nào, cách đây bao lâu |
|
| Câu hỏi với do / does / didCơ bảndo/does/did + chủ ngữ + động từ — đặt câu hỏi ở thì đơn |
|
| Khả năng với “can / could”Cơ bảncan/could + động từ — việc ai đó làm được, hoặc từng làm được |
|
| Từ chỉ số lượngCơ bảna few / a little, much / many, a lot of, plenty of, none of — nói nhiều hay ít |
|
| Câu mệnh lệnh: Let's / Don'tCơ bảnLet's + động từ, Don't + động từ — đề nghị hoặc bảo ai làm gì |
|
| Giới từ chỉ thời gian: at / on / inCơ bảnat 7 o'clock, on Monday, in the morning / in 2020 — giới từ nào đi với mốc thời gian nào |
|
Dictationly · Original content