Một tình nguyện viên mới đang hồi hộp được dẫn đi xem trại cứu hộ, từ dãy chuồng chó ồn ào đến phòng mèo, sân chơi và một chú chó rất nhút nhát.
Nghe và viết lại toàn bộ câu.
! .
Chào buổi sáng! Chắc cậu là tình nguyện viên mới của bọn cô.
, . , , .
Dạ vâng, chào cô. Ừm, thật ra cháu hơi hồi hộp.
. .
Đừng lo. Cô sẽ dẫn cậu đi một vòng trước.
, .
Đây là văn phòng phía trước, còn phòng giặt ở ngay phía sau.
?
Thảo nào có mùi bột giặt ạ?
. !
Đúng rồi. Mỗi ngày bọn cô giặt khoảng năm mươi cái chăn đấy!
, !
Trời, trong này ồn thật đấy!
.
Lũ chó lúc nào cũng sủa khi có người lạ vào.
, .
Ở đây có hai mươi chuồng, mỗi bên mười chuồng.
?
Vậy cháu cần làm gì ở khu này ạ?
.
Mỗi sáng đổ đầy bát nước và thay chăn.
?
Lỡ có con nào tìm cách chạy ra thì sao ạ?
.
Luôn đóng một cửa rồi mới mở cửa tiếp theo.
, . , ?
Còn đây là phòng mèo. Yên tĩnh hơn nhiều, nhỉ?
, . .
Ồ, dễ thương quá. Ấm áp và nhiều nắng thật.
.
Mấy con mèo rất thích mấy cái kệ gần cửa sổ.
! !
Ui da! Con mèo xám kia vừa túm tay áo cháu!
, . .
Haha, nó chỉ chào cậu thôi. Nó muốn cậu chơi với nó.
!
Còn đây là sân chơi ngoài trời!
, !
Ồ, rộng hơn cháu tưởng nhiều!
, .
Toàn bộ là cỏ, có hàng rào cao bao quanh.
, !
Trời ạ, con chó con đó vừa nhảy lên làm cháu dính đầy bùn!
! .
Chào mừng cậu gia nhập đội! Ngày nào cũng thế đấy.
, .
Cuối cùng, có một việc đặc biệt dành cho cậu.
. .
Con chó già này nhút nhát lắm. Nó hầu như không rời khỏi ổ.
... .
Ôi... nó nằm trong góc trông cô đơn quá.
. .
Cậu cứ ngồi gần nó và nói chuyện nhẹ nhàng. Đừng chạm vào nó vội.
... , . .
Vâng... chào cưng. Anh ở đây, không đi đâu đâu.
, ! !
Khoan, nó đang đi lại đây! Nó đang ngửi tay cháu!
, ! .
Trời, nó chưa bao giờ làm thế! Nó quý cậu rồi đấy.
.
Cháu nghĩ cháu sẽ rất mê những ngày thứ Bảy ở đây.
Những cấu trúc xuất hiện nhiều nhất trong bài nghe, kèm đúng cụm từ bạn sẽ nghe:
| Cấu trúc | Trong bài nghe |
|---|---|
| So sánh hơn-er than / more … than — so sánh hai đối tượng |
|
| Bắt buộc: must / have to / need tonói rằng một việc là cần thiết |
|
| Thì hiện tại tiếp diễnam/is/are + -ing — việc đang diễn ra lúc nói hoặc quanh thời điểm này |
|
| Tương lai với “going to”be going to + động từ — dự định hoặc điều sắp xảy ra thấy rõ |
|
Dictationly · Original content